LINGO REFERENCE
Functions
Danh sách function và helper được theme engine đăng ký mặc định, cùng các method truy vấn trên object.
Functions & helpers
| Hàm | Chức năng và kết quả |
|---|---|
asset(path) | Trả URL tài nguyên theo asset prefix của theme hiện tại. Ví dụ asset('style.css'). |
theme_asset(path) | Alias của asset(), cùng cách ghép đường dẫn tài nguyên. |
url(path) | Trả đường dẫn có prefix website nếu runtime cung cấp. Ví dụ url('/contact'). URL http://, https:// và // được giữ nguyên; không phải hàm kiểm tra URL an toàn. |
menu(name) | Lấy menu theo tên qua resolver. Khi không có menu tương ứng, engine dùng menu mặc định. Ví dụ menu('main'). |
form(key) | Render HTML form qua resolver, có dữ liệu CSRF từ runtime. Form không tìm thấy hoặc resolver lỗi trả chuỗi rỗng. Xem forms & form(). |
old(key, fallback) | Lấy giá trị từ old_input của request trước; dùng fallback nếu thiếu. Fallback không bắt buộc, mặc định là chuỗi rỗng. Ví dụ old('email', ''). |
rich_text(value) | Chuyển nội dung rich text Tiptap thành HTML qua bộ xử lý của hệ thống; hỗ trợ nội dung dạng text cũ. Giá trị nil trả chuỗi rỗng, không cần thêm filter safe. |
t(key, ...replacements) | Dịch theo locale và namespace hiện tại. Ưu tiên bản dịch của theme; các đối số replacement dạng chuỗi được chuyển cho translator dự phòng. Ví dụ t('nav.home'). |
media_image(value) | Trả URL ảnh public theo UUID Files trong đúng workspace/website. Ảnh không tồn tại, không public hoặc không đúng phạm vi trả chuỗi rỗng. Đường dẫn bắt đầu bằng / và URL HTTP(S) hợp lệ được giữ nguyên. Dùng filter image_url nếu cần resize. |
dd(value) | Helper có sẵn của Lingo: hiển thị dữ liệu debug, không dừng render. Phụ thuộc security profile cho phép global dd. Chỉ dùng lúc phát triển, không truyền dữ liệu bí mật. Xem hướng dẫn dd(). |
Ví dụ gọi hàm
LINGO
<link rel="stylesheet" href="{{ asset('style.css') }}">
<a href="{{ url('/contact') }}">Liên hệ</a>
{% set navigation = menu('main') %}
{{ t('nav.home') }}
{{ form('contact') }}
<input name="email" value="{{ old('email', '') }}">Method trên object
Các lời gọi dưới đây thuộc object, không phải function toàn cục. Tham số, dữ liệu trả về và quyền truy cập được mô tả trong từng trang.
| Object | Method hiện có |
|---|---|
| entries | get(), find(), first(), paginate(), count(), exists(). Chỉ find() hỗ trợ count_view=true. |
| products | get(), find(), first(), paginate(), count(), exists(). |
| orders | get(), find(), first(), paginate(), count(), exists(). Không cấp quyền đọc mọi đơn hàng chỉ bằng ID. |
| terms | get(). |
Phân biệt function, biến, filter và tag
asset_prefixlà chuỗi dữ liệu, không gọiasset_prefix().image_urllà filter, không phải function toàn cục.abort,includevà các tag điều khiển thuộc mục Tags, không nằm trong danh sách hàm.- Các helper phụ thuộc dữ liệu và quyền của runtime; không tự truy cập được tài nguyên ngoài phạm vi ứng dụng.